Xe đầu kéo Jac K5 2 cầu 6×4 máy 380HP

Giá liên hệ

(Giá trên chưa bao gồm VAT)

Mua ngay Dự toán chi phí trả góp

Giới thiệu

Trong số các loại xe dùng để chuyên chở khối lượng hàng hóa lớn của Jac thì chiếc xa đầu kéo Jac K5 2 cầu 6×4 máy 380HP đang được rất nhiều người quan tâm, bởi nó không chỉ có chất lượng vượt trội mà lại còn hợp túi tiền nữa.

Theo đó, xe đầu kéo Jac K5 380HP là loại xe được nhập khẩu nguyên chiếc 100%, sản xuất và lắp ráp dựa trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Áo. Với tổng tải trọng cho phép chở lên tới 24 tấn cộng thêm dung sai 10% thanh tra cho phép, đây sẽ là chiếc xe thuộc số top đầu những loại xe đầu kéo ấn tượng nhất trên thị trường.

Ngoại thất

Cabin

Xe đầu kéo Jac K5 380HP có thiết kế hiện đại, tinh tế. Kiểu dáng khí động học mềm mại của cabin giúp giảm sức cản của gió khi di chuyển, đảm bảo chuẩn vận tốc, giúp xe chuyển động nhanh hơn.

Không chỉ vậy, cabin có kiểu lật, rất thuận tiện trong việc kiểm tra và bảo dưỡng. Cùng với đó là công nghệ 6 mảnh ghép hiện đại với thép tấm 1.5 ly dày dặn, đem đến độ chắc chắn và an toàn vượt trội.

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu to bản, có kích thước lớn, hình chữ nhật, được mở rộng ra 2 phía, có hỗ trợ điều chỉnh điện, giúp tài xế có tầm nhìn bao quát kể cả những điểm mù trên đường.

Cụm đèn xe

Cụm đèn pha Halogen đem đến khả năng chiếu sáng tối ưu, kết hợp với đèn sương mù trên cản trước giúp tăng góc chiếu sáng, hỗ trợ soi rõ đường đi khi trời tối, giúp tài xế quan sát dễ dàng hơn.

Nội thất

Khoang cabin

Xe đầu kéo Jac K5 380HP có khoang cabin rộng rãi, đầy đủ nội thất hiện đại và sang trọng. Trên xe có 3 chỗ ngồi với ghế hơi bọc nỉ êm ái, 2 giường nằm thoải mái, cùng với đó là hệ thống giải trí tiện nghi, máy lạnh công suất lớn, radio, CD,…

Vô lăng

Xe sử dụng vô lăng trợ lực thủy lực, dễ dàng điều chỉnh tư thế lái, bẻ lái êm, tạo cảm giác thoải mái cho bác tài.

Hiệu suất

Động cơ

Xe đầu kéo Jac K5 380HP được trang bị động cơ Jac chính hãng Weichai – Wp12.380E32 với khả năng vận hành mạnh mẽ, hoạt động bền bỉ, lại tiết kiệm nhiên liệu. Đây là loại động cơ vượt trội và tiên phong nhất trong số các loại động cơ như Yuchai hay Cumins, Man, Faw.

Hộp số

Xe sử dụng hộp số với 12 số tiến và 2 số lùi, được đúc từ nhôm nguyên khối, đem đến khả năng truyền động chính xác, chống hao mòn, tăng tốc mượt mà và êm ái.

Những ưu điểm khác

Ngoài những đặc điểm kể trên, xe đầu kéo Jac K5 380HP còn có những điểm nổi bật khác không thể bỏ qua như:

– Khung chassis 2 lớp dày dặn, chắc chắn, được đúc định hình bằng thép nguyên khối, công nghệ dập nguội tiên tiến giúp tăng cường độ bền bỉ.

– Cầu láp đúc nguyên khối tỉ số truyền động 4.111 tiết kiệm nhiên liệu. 

– Hệ thống treo nhíp với 10 lá giúp xe chịu được tải cao hơn.

– Được trang bị kính chỉnh điện hiện đại, an toàn.

Thông số kỹ thuật xe đầu kéo Jac K5 380HP

Thông tin chung
Nhãn hiệu JAC K5
Loại phương tiện Xe đầu kéo
Loại cabin Cabin K5 có giường nằm, điều hòa, nâng điện, khóa cửa trung tâm, remote điều khiển từ xa
Đơn vị phân phối Công ty TNHH MTV Ô tô Vũ Hùng – Việt Xe Tải
Địa chỉ 1015 Quốc Lộ 1A Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP. HCM
Thông số về trọng lượng (kg)
Trọng lượng bản thân 9.300
Tổng tải trọng 24.000
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia giao thông 38.415
Khối lượng hàng cho phép chở 23.845
Số người cho phép chở 02 (người)
Thông số về kích thước (mm)
Kích thước tổng thể 

(D x R x C)

6.970 x 2.500 x 3.650
Khoảng cách trục 3.300 x 1.350
Động cơ
Loại nhiên liệu Diesel
Nhãn hiệu động cơ WP12.380E32
Dung tích xy-lanh (cc) 11.596
Công suất cực đại (Kw/r/min) 380 Kw/2.200 r/min 
Hệ thống truyền động
Hộp số 12JSD200TA (FULLER), 12 số tiến, 2 số lùi, 2 tầng số nhanh chậm
Tỉ số truyền I:15.53, II:12.08, III:9.39, IV:7.33, V:5.73, VI:4.46, VII:3.48, VIII:2.71, IX:2.1, X:1.64, XI:1.28, XII:1, R1: 14.86, R2:3.33
Trình tự sắp xếp số R1/R2, 7/1, 9/3, 11/5, 8/2, 10/4, 12/6
Hệ thống phanh Phanh hơi 2 dòng lốc kê ABS (WABCO)
Thông số lốp xe 11.00 R20
Công thức bánh xe 6 x 4
Bót tay lái Trợ lực thủy lực (ZF)
Tỉ số truyền cầu 4.111 (9/37)

 

Loại nhiên liệu

Tải trọng

TÍNH CHI PHÍ TRẢ GÓP

{{ a | vnd }}
{{A | vnd}}
{{f | vnd}}
{{g | vnd}}
{{h | vnd}}

Số tiền trả góp hàng tháng

Số Tháng Dư Nợ Đầu Kỳ Tiền Gốc Tiền Lãi Phải Trả Dư Nợ Cuối Kỳ
{{ data.i }} {{ data.j | vnd }} {{ data.f | vnd }} {{ data.k | vnd }} {{ data.l | vnd }} {{ data.m | vnd }}
0918 478 797